Máy Kéo Nén Vạn Năng Wew1000B

*

*
*
*
*

*

*

*

MÁY KÉO THÉP 1000KNHãng sản xuất: LUDA-Trung QuốcModel: WE-1000B- Ngàm kẹp thủy lực- Khả năng tải lớn nhất: 1000KN- Sai số: ±1%- Dải đo:0 - 200KN/0.4KN,0 - 500/1KN,0 - 1000kN/2KN- Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 600mm- Khoảng cách thử nén lớn nhất: 600mm- Chiều dày mẫu thép dẹt: 0 - 40mm- Đường kính mẫu thép tròn: Ø6 - Ø45mm- Hành trình piston: 200mm- Tốc độ lên piston không tải: 0-80mm/min- Công suất motor: 2.1 kW- Trọng lượng: 3.300 kg- Thân máy chính: L960 x W620 x H2150mm- Bộ điều khiển: L600 x W660 x H1780mm- Tiếng ồn: ≤75 dB- Bao gồm: Máy chính, 1 bộ thớt nén, 3 bộ má kẹp; 1 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 1 gối uốn trên; tuy ô thuỷ lực.

Bạn đang xem: Máy kéo nén vạn năng wew1000b


MÁY KÉO THÉP 1000KN là thiết bị dùng để thí nghiệm kéo thép, nén thép, uốn thép nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng của thép xây dựng và một số vật liệu xây dựng khác như bê tông xi măng, sợi phi kim..., Máy kéo thép 1000kn có lực kéo, nén, uốn tương đương 100 tấn. Hiển thị kết quả thí nghiệm bằng đồng hồ cơ. Đây là dòng máy hiện nay đang được dùng rất phổ biến trong các phòng thí nghiệm, các công trình xây dựng vì các tính năng ưu việt của nó mang lại, như độ bền cao, chịu được thời tiết nóng ẩm, dễ vận chuyển, dễ bảo trì sửa chữa,...

Xem thêm: Axit Axetic C2H4O2 Tính Chất Hoá Học, Công Thức Hóa Học Của Axit Axetic C2H4O2


- Lấy mẫu và thí nghiệm thép: Cứ mỗi lô thép có khối lượng - Các chỉ tiêu cơ lý khi thí nghiệm thép:1. Dung sai về khối lượng:Chỉ tiêu này được đánh giá qua so sánh khối lượng của thanh thép (dài 1m) với khối lượng danh nghĩa của thanh thép đó (theo đường kính D). Khối lượng danh nghĩa và sai số về khối lượng của thép được cho trong các tiêu chuẩn: TCVN 6285:1997, TCVN 1651-2008.Cũng có thể đánh giá độ sai lệch bằng đường kính của thép so với đường kính danh nghĩa của thanh thép cho trong TCVN 1651-1985.2. Khả năng chịu kéo (Giới hạn chảy, giới hạn bền)Chỉ tiêu này được đánh giá qua thử kéo thanh thép trên máy kéo vạn năng, sau đó so sánh với các giới hạn của mác thép quy định trong các tiêu chuẩn: TCVN 1651-1985 (CI,CII,CIII), TCVN 1651-2008 (CB240T,CB300T,CB300V,CB400V,CB500V).3. Khả năng chịu uốn;Đánh giá qua biến dạng của thanh thép dưới một đường kính búa uốn và góc uốn quy định cho mỗi loại mác thép.4. Độ giãn dài:Bằng chiều dài của cữ ban đầu sau khi kéo (L1) chia cho cữ ban đầu (Lo=5D) tính theo %, sau đó đánh giá qua so sánh với yêu cầu về độ giãn dài của mỗi mác thép được quy định trong các tiêu chuẩn trên.Nếu chỉ thực hiện các chỉ tiêu trên theo đúng các tiêu chuẩn Việt Nam thì không có khó khăn gì. Tuy nhiên, hiện nay do quá trình thiết kế có dùng các tiêu chuẩn nước ngoài hoặc do tư vấn nước ngoài thiết kế (TQ, Mỹ, Nhật...) nên nhiều khi yêu cầu dùng các mác thép theo các tiêu chuẩn nước ngoài, vấn đề khó khăn xuất hiện là khi các anh em tư vấn giám sát yêu cầu đơn vị thí nghiệm phải đánh giá xem một thanh thép có đạt các chỉ tiêu theo các tiêu chuẩn mà thiết kế đề ra hay không? Khó khăn ở đây là do sự khác biệt về các tiêu chí đánh giá, đơn vị đo, cách tính toán.- Khối lượng danh nghĩa cho 1m dài quy định trong 2 tiêu chuẩn trên khác nhau, ví dụ: D10 TCVN là 0,617kg/m, JIS là 0,56kg/m. Bên cạnh đó, TCVN quy định về khối lượng danh nghĩa của các đường kính D8,D12,D14,D18,D20.- Cách tính các giới hạn chảy và giới hạn bền của thép trong tiêu chuẩn Nhật khác với TCVN, khi thử kéo và thử uốn thì tiết diện danh nghĩa sẽ được sử dụng để tính toán ứng suất. Đấy là chưa kể các nhà máy tự đưa ra tiêu chuẩn của riêng mình đấy, về cường độ thì vẫn CI,CII hay SR235, SD295A, nhưng khối lượng danh nghĩa thì thấp hơn hẳn so với TCVN.
Ngoài Máy kéo thép Mdel: WE-1000B của hãng LUDA, hiện nay chúng tôi phân phối ra thị trường Máy kéo thép Model: WE-1000B do hãng Jingyuan - Trung Quốc sản xuất, với những tính năng và cấu hình tương tự.
MÁY KÉO THÉP 1000KNHãng sản xuất: LUDA-Trung QuốcModel: WE-1000B- Ngàm kẹp thủy lực- Khả năng tải lớn nhất: 1000KN- Sai số: ±1%- Dải đo:0 - 200KN/0.4KN,0 - 500/1KN,0 - 1000kN/2KN- Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 500mm- Khoảng cách thử nén lớn nhất: 500mm- Chiều dày mẫu thép dẹt: 0 - 40mm- Đường kính mẫu thép tròn: Ø6 - Ø60mm- Hành trình piston: 200mm- Tốc độ lên piston không tải: 0-80mm/min- Công suất motor: 2.1 kW- Trọng lượng: 3.300 kg- Thân máy chính: L870 x W600 x H2200mm- Bộ điều khiển: L600 x W660 x H1778mm- Tiếng ồn: ≤75 dB- Bao gồm: Máy chính, 1 bộ thớt nén, 3 bộ má kẹp; 1 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 1 gối uốn trên; tuy ô thuỷ lực.