Giá vàng ngân hàng eximbank

ĐVT: 1,000/Lượng Mua vào Bán ra SJC Sài Gòn 1-10L 61,000-50 61,700-50 SJC Hà Nội 61,000-50 61,720-50 DOJI HCM 60,90050 61,600-50 DOJI HN 60,900 61,700110 PNJ HCM 60,950 61,650 PNJ Hà Nội 60,950-160 61,650 Phụ Qúy SJC 61,100-50 61,700 Bảo Tín Minch Châu 61,110-40 61,68030 Mi Hồng 61,000-150 61,350-150 EXIMBANK 60,950 61,450 ACB 60,800-200 61,400-200 SCB 60,750-400 61,550-100 TPBANK GOLD 60,900 61,700100

Bạn đang xem: Giá vàng ngân hàng eximbank

*

Hết cao cấp rubi hạ cám, cung cấp một chỉ kim cương chớ suy nghĩ cài đặt cổ phiếu trên sàn HOSE 04:33 PM 17/12
Điểm tin đầu bốn 17/12: BOJ có phần ‘ôn hòa hơn’ BOE, Fed và ECB 04:23 PM 17/12
Điểm tin đầu tứ 17/12: BOJ có phần ‘ôn hòa hơn’ BOE, Fed và ECB 03:33 PM 17/12
BoE tăng lãi suất lần đầu tiên từ trên đầu đại dịch nhằm mục tiêu kiềm chế mức lạm phát 03:13 PM 17/12
TTCK sáng sủa 17/12: Cổ phiếu nhà đất liên tục dẫn sóng, VN-Index quá mốc 1.480 điểm 12:38 PM 17/12

Xem thêm: #1 Cách Chơi Đế Chế Qua Mạng Lan Win 10, 8,, #1 Cách Chơi Aoe Qua Mạng Lan Win 10

SJC tăng khiêm tốn so với giá đá quý nhân loại, chênh lệch thân nhị Thị phần được thu nhỏ 12:23 PM 17/12

Giá đá quý hôm nay

ĐVT: 1,000/Lượng Mua vào Bán ra Giá rubi SJC Chi Nhánh Khác

Giá vàng 9999, vàng nữ trang SJC

SJC Đà Nẵng 61,000-50 61,720-50
SJC Nha Trang 61,000-50 61,720-50
SJC Cà Mau 61,000-50 61,720-50
SJC Bình Phước 60,980-50 61,720-50
SJC Huế 60,970-50 61,730-50
SJC Biên Hòa 61,000-50 61,700-50
SJC Miền Tây 61,000-50 61,700-50
SJC Quãng Ngãi 61,000-50 61,700-50
SJC Long Xuyên 61,020-50 61,750-50
Nhẫn 9999 1c->5c 52,000-150 52,700-150
Vàng cô bé trang 9999 51,700-150 52,400-150
Vàng nữ giới trang 24K 50,781-149 51,881-149
Vàng thiếu phụ trang 18K 37,454-112 39,454-112
Vàng con gái trang 14K 28,702-88 30,702-88
Vàng con gái trang 10K trăng tròn,003-63 22,003-63

TTCK sáng sủa 17/12: Cổ phiếu nhà đất liên tiếp dẫn sóng, VN-Index vượt mốc 1.480 điểm 12:38 PM 17/12
SJC tăng khiêm tốn so với cái giá vàng quả đât, chênh lệch thân nhị Thị trường được thu nhỏ 12:23 PM 17/12
Commodities ($USD)
Crude Oil70.86-2.15%
Natural Gas3.69-2.06%
Gasoline2.12-2.64%
Heating Oil2.22-2.09%
Gold1803.80+0.40%
Silver22.51+0.23%
Copper4.29-0.22%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

USD

AUD

CAD

JPY

EUR

CHF

GBP

CNY

22,6400 22,8700
16,3480 17,0310
17,5300 18,2620
2020 2140
26,2430 27,6080
24,2250 25,2370
30,7190 32,0030
3,4580 3,6030