DẠI HỌC THỦY LỢI

Năm 2020, Đại học Thủy Lợi cơ sở Hà Nội tuyển sinh 3000 chỉ tiêu, tuyển sinh theo 3 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2020 và Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ.

Điểm sàn của trường tại cơ sở Hà Nội dao động từ 15 đến 20 điểm. 

Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2020 đã được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.


Bạn đang xem: Dại học thủy lợi

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) - 2020

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA106 Ngành Công nghệ thông tin; Ngành Kỹ thuật phần mềm; Ngành Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 22.75 Toán>=8,2 ; TTNV=6,6 ; TTNV=7,4 ; TTNV=7 ; TTNV=7 ; TTNV=8,4 ; TTNV=5,2 ; TTNV=8,2 ; TTNV=7,8 ; TTNV=7,2 ; TTNVHọc sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây

Xem thêm: Gạch Bê Tông Cốt Liệu Là Gì ? Gạch Bê Tông Cốt Liệu Và Những Điều Cần Biết

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18
2 TLA104 Kỹ thuật xây dựng 18
3 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.25
4 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.45
5 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.43
6 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 18.5
7 TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.5
8 TLA103 Thủy văn học 18.25
9 TLA109 Kỹ thuật môi trường 18.25
10 TLA118 Kỹ thuật hóa học 18
11 TLA119 Công nghệ sinh học 18.25
12 TLA106 Nhóm ngành Công nghệ thông tin 23.6 Điểm Toán 7.83
13 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí 18.15
14 TLA123 Kỹ thuật ô tô 22.27 Điểm Toán 7.53
15 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 18
16 TLA112 Kỹ thuật điện 19.12
17 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.53
18 TLA114 Quản lý xây dựng 20.38
19 TLA401 Kinh tế 22.73
20 TLA402 Quản trị kinh doanh 23.57 Điểm Toán 7.77
21 TLA403 Kế toán 23.03 Điểm Toán 8.1
22 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng 18.5
23 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nước 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020 248 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020


Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Thuy Loi ( Co so 1 ) 2020 chính xác nhất trên jualkaosmuslim.com