Bảng giá nha khoa sài gòn

MỤC LỤC NỘI DUNG

BẢNG GIÁ NHA KHOA - DỊCH VỤBẢNG GIÁ NHA KHOA - CÁC DỊCH VỤ TRỒNG RĂNG KHÁCBẢNG GIÁ NHA KHOA - NIỀNG RĂNGTư vấn dán răng sứ

Bảng giá Nha khoa Sài Gòn Bs Quang TPHCM - bảng giá dịch vụ 2019 bao gồm: bảng giá niềng răng, bảng giá răng sứ, implant nha khoa sài gòn bs Quang TPHCM....

Nôi dung:

1.

Bạn đang xem: Bảng giá nha khoa sài gòn

Bảng giá nha chu

2. Bảng giá tẩy trắng răng

3. Bảng giá nhổ răng

4. Bảng giá trám răng

5. Bảng giá chữa tủy răng

6. Bảng giá trồng răng

6.1. Bảng giá trồng răng sứ cố định

6.2.

Xem thêm: Bị Đau Tiếng Anh Là Gì - Phân Biệt Pain, Hurt Và Ache Trong Tiếng Anh

Bảng giá trồng răng tháo lắp

7. Bảng giá các dịch vụ trồng răng khác

8. Bảng giá tiểu phẫu

9.Bảng giá cấy ghép implant

10.Bảng giá răng sứ trên implant

11. Bảng giá trồng răng implant 

12. Bảng giá ghép xương, ghép nướu

13. Bảng giá niềng răng

14.1 Bảng giá niềng răng trẻ dưới 12 tuổi

14.2 Bảng giá nha khoa điều trị cười hở lợi

14.3 Bảng giá răng trẻ em

14.4 Đính kim cương

14.5 Bảng giá xử lý cấp cứu

14.6 Bảng giá nha khoa thủ thuật bổ sung

*
*
*
*
*
*
*
1Chỉnh nha - Tiền phục hình1 ca10.000.000 VNĐ2Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito1 ca100.000.000 VNĐ3Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito (phức tạp)1 ca120.000.000 VNĐ4Niềng răng trong suốt / Không mắc cài Invisalign-cấp 2 (14-35 cặp khay)1 ca124300.000 VNĐ5Niềng răng trong suốt / Không mắc cài Invisalign-cấp 3 (35 cặp khay)1 ca146900.000 VNĐ6Chỉnh nha - 1 hàm mắc cài kim loại1 hàm15.000.000 VNĐ7Chỉnh nha - 1 hàm mắc cài sứ1 hàm30.000.000 VNĐ8Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn1 ca35.000.000 VNĐ9Niềng răng mắc cài kim loại có khóa1 ca35.000.000 VNĐ10Niềng răng mắc cài sứ chuẩn1 ca60.000.000 VNĐ11Niềng răng mắc cài sứ có khóa1 ca60.000.000 VNĐ12Niềng răng trong suốt / Không mắc cài Invisalign-cấp 1 (14 cặp khay)1 ca79100.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - NIỀNG RĂNG TRẺ DƯỚI 12 TUỔI

1Khí cụ 2x4. Sắp lại đều răng trên và dưới khi bé có dấu hiểu mọc Thưa, Lệch, Hô1 cái10.000.000 VNĐ2 Giá khí cụ nới rộng Quad-helix / wilson, Bảng giá bao gồm giá chi phí bs nha khoa tái khám và giá khí cụ1 cái6.000.000 VNĐ3Khí cụ nới rộng Hawley: Cung hàm hẹp đẩy rộng ra tháo lắp1 cái8.000.000 VNĐ4Khí cụ Twinblock. chỉnh xương - hàm trên hoặc hàm dưới (dấu hiệu móm) kích thích hàm dưới đưa ra1 cái10.000.000 VNĐ5Khí cụ Headgear. Dấu hiệu răng hàm hô hoặc móm đẩy lùi hàm trên1 cái10.000.000 VNĐ6Chỉnh nha - Khí cụ Forsus: Đẩy hàm dưới ra phía trước đối với bé sắp hết tăng tưởng xương1 cái10.000.000 VNĐ7Mặt phẳng nghiêng: Trẻ con bị cắn ngược 1-2 răng phía trước1 cái5.000.000 VNĐ8Dây cung duy trì sau chỉnh nha1 cái2.000.000 VNĐ9Khí cụ duy trì sau chỉnh nha Clear Retainer1 cái1500.000 VNĐ10Khí cụ duy trì sau chỉnh nha Hawley1 cái3.000.000 VNĐ11Khí cụ giữ khoảng cho răng vĩnh viễn mọc1 cái3.000.000 VNĐ12Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ1 cái3.000.000 VNĐ13Chỉnh nha - Tháo mắc cài (điều trị nơi khác)1 trường hợp1.000.000 VNĐ14Chỉnh nha - Tháo khí cụ duy trì (Điều trị nơi khác)1 trường hợp1000.000 VNĐ15Chỉnh nha - Điều trị lẻ(đang điều trị nơi khác)1 trường hợp500.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI

1Cười Hở Lợi - Gummy Smile :Cắt nướu (Không dời xương ổ)10.000.000 VNĐ2Làm hồng nướu răng toàn hàm1 hàm12.000.000 VNĐ3Cười hở lợi do cơ - Điều trị bằng chất làm đầy1 ca15.000.000 VNĐ4Cười Hở Lợi - Gummy Smile: cắt nướu + dời xương ổ1 ca15.000.000 VNĐ5Làm hồng nướu răng đơn lẻ1 răng1500.000 VNĐ6Cười Hở Lợi - Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP1 ca25.000.000 VNĐ7Cười Hở Lợi - Gummy Smile : cắt bán phần cơ nâng môi trên1 ca30.000.000 VNĐ8Cười Hở Lợi - Gummy Smile : Di chuyển xương hàm trên1 ca90.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - RĂNG TRẺ EM

1Nhổ răng sữa chích tê1 răng150.000 VNĐ2Trám phòng ngừa1 răng150.000 VNĐ3Trám răng sữa1 răng150.000 VNĐ4Cạo vôi đánh bóng cho trẻ em1 ca150.000 VNĐ5Nhổ răng sữa lung lay1 răng50.000 VNĐ6Điều trị tủy răng trẻ em (răng trước)1 răng500.000 VNĐ7Điều trị tủy răng trẻ em (răng sau)1 răng600.000 VNĐ

ĐÍNH KIM CƯƠNG

1Đá nha khoa1 viên1.000.000 VNĐ2Kim cương Sl1 viên3.000.000 VNĐ3Kim cương VS21 viên5.000.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - XỬ LÝ CẤP CỨU

1Cố định hàm bằng kẽm1.000 VNĐ2Giá Nắn chỉnh XOR bằng kẽm, bảng giá bao gồm giá kẽm buộc và giá thủ thuật bs nha khoa1.000 VNĐ3Khâu VT phần mềm nông 5cm không thiếu hổng tổ chức2000.000 VNĐ18Nhét mè che mũi trước2000.000 VNĐ19Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm2500.000 VNĐ20Khâu VT phần mềm nông > 5cm có thiếu hổng tổ chức2500.000 VNĐ21Khâu VT phần mềm sâu 5cm không thiếu hổng tổ chức2500.000 VNĐ23Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm3000.000 VNĐ24Cố định hàm bằng cung (2 hàm)3000.000 VNĐ25Cắm lại răng + cố định 2 hàm3000.000 VNĐ26Nhét mè che mũi sau3000.000 VNĐ27Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm3500.000 VNĐ28Cầm máu tại chỗ500.000 VNĐ

BẢNG GIÁ NHA KHOA - THỦ THUẬT BỔ SUNG

1Bấm gai xương hàm (1-2 vị trí)1.000.000 VNĐ2Tiểu phẫu cắt niêm mạc tăng sinh1.000.000 VNĐ3Sinh thiết phần mềm (tê)1500.000 VNĐ4Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây tê).Bảng giá gồm giá thuốc tê và chi phí thủ thuật bs nha khoa1500.000 VNĐ5Tiểu phẫu khâu lộn bao nang1500.000 VNĐ6PT lấy răng ngầm (1 răng)2500.000 VNĐ7PT lấy răng ngầm (2 răng)5000.000 VNĐ8Bấm gai xương hàm (có khâu niêm mạc > 2 vị trí)2.000.000 VNĐ9PT lấy răng ngầm (3 răng)20.000.000 VNĐ10PT lấy răng ngầm (4 răng)22400.000 VNĐ11Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê3.000.000 VNĐ12Tiểu phẫu cắt thắng lưỡi3.000.000 VNĐ13Tiểu phẫu cắt thắng môi3.000.000 VNĐ14Tiểu phẫu cắt thắng má3.000.000 VNĐNha khoa sài gòn Bs Quang

............................................................................